- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
trọng lượng vỏ; trọng lượng bao bì
Trọng lượng bì của cái hộp này là bao nhiêu?
trọng lượng vỏ; trọng lượng bao bì
Trọng lượng bì của cái hộp này là bao nhiêu?
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
trọng lượng vỏ; trọng lượng bao bì
trọng lượng vỏ; trọng lượng bao bì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.