- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
lớp da ngoài; vỏ ngoài
Cái túi này là da.
mặt đất; bề mặt; sàn nhà
Bề mặt da này rất mịn.
bìa da; bề mặt da
Cuốn sách này có bìa da.
lớp da ngoài; vỏ ngoài
Cái túi này là da.
mặt đất; bề mặt; sàn nhà
Bề mặt da này rất mịn.
bìa da; bề mặt da
Cuốn sách này có bìa da.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
lớp da ngoài; vỏ ngoài
lớp da ngoài; vỏ ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bàn mạt chược (xếp bài thành hình vuông)
Mặt trống này rất đẹp.
da mặt; phần da (của giày)
Mặt da của đôi giày này rất mềm.
bàn mạt chược (xếp bài thành hình vuông)
Mặt trống này rất đẹp.
da mặt; phần da (của giày)
Mặt da của đôi giày này rất mềm.