Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
nứt; nẻ; tứa ra
Vào mùa đông, tay tôi dễ bị nứt nẻ.
// NGHĨA CHÍNHnứt; nẻ; tứa ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.