- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
biết người sử người (biết chọn nhân tài xứng đáng) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy biết cách dùng người, công ty phát triển rất tốt.
biết người sử người (biết chọn nhân tài xứng đáng) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy biết cách dùng người, công ty phát triển rất tốt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
biết người sử người (biết chọn nhân tài xứng đáng) [thành ngữ]
biết người sử người (biết chọn nhân tài xứng đáng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.