- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
nhân sĩ; người có uy tín; nhân vật
Anh ấy là một nhân vật nổi tiếng.
người nổi tiếng; danh nhân
Anh ấy là một người nổi tiếng.
nhân sĩ; người có uy tín; nhân vật
Anh ấy là một nhân vật nổi tiếng.
người nổi tiếng; danh nhân
Anh ấy là một người nổi tiếng.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân sĩ; người có uy tín; nhân vật
nhân sĩ; người có uy tín; nhân vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.