- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
Nhà hàng này có danh tiếng rất cao.
hồ sơ tâm lý; phác thảo chân dung (nhân vật)
Công ty này có danh tiếng rất cao.
độ nổi tiếng; sự nổi tiếng
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
Nhà hàng này có danh tiếng rất cao.
hồ sơ tâm lý; phác thảo chân dung (nhân vật)
Công ty này có danh tiếng rất cao.
độ nổi tiếng; sự nổi tiếng
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Công ty này có độ nhận diện rất cao.
Công ty này có độ nhận diện rất cao.