- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
đắm say ân tình; tình cảm sâu nặng tha thiết
Cô ấy là một người bạn tri kỷ.
thân mật; may mắn; hạnh phúc
Cô ấy là người bạn tri kỷ tốt nhất của tôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
đắm say ân tình; tình cảm sâu nặng tha thiết
Cô ấy là một người bạn tri kỷ.
thân mật; may mắn; hạnh phúc
Cô ấy là người bạn tri kỷ tốt nhất của tôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
đắm say ân tình; tình cảm sâu nặng tha thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.