- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
biết lễ phép; có văn hóa
Anh ấy là một người biết lễ nghĩa.
biết lễ phép; có văn hóa
Anh ấy là một người biết lễ nghĩa.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
biết lễ phép; có văn hóa
biết lễ phép; có văn hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.