- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
中人对外界事物的认识和感觉rén duì wàijiè shìwù de rènshi hé gǎnjué
Anh ấy đã mất đi tri giác.
khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính
Tri giác của con người rất phức tạp.
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
中人对外界事物的认识和感觉rén duì wàijiè shìwù de rènshi hé gǎnjué
Anh ấy đã mất đi tri giác.
khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính
Tri giác của con người rất phức tạp.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.