- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
ý thức; nhận thức; nhận ra
中知道或明白某件事情zhīdào huò míngbai mǒu jiàn shìqing
Tôi nhận ra mình đã sai rồi.
ý thức; nhận thức; ý thức (triết)
中人的思想和感受的能力;知道或明白某事rén de sīxiǎng hé gǎnshòu de néngfù;zhīdào huò míngbai mǒu shì
Anh ấy đã mất ý thức.
ý thức; nhận thức; nhận ra
中知道或明白某件事情zhīdào huò míngbai mǒu jiàn shìqing
Tôi nhận ra mình đã sai rồi.
ý thức; nhận thức; ý thức (triết)
中人的思想和感受的能力;知道或明白某事rén de sīxiǎng hé gǎnshòu de néngfù;zhīdào huò míngbai mǒu shì
Anh ấy đã mất ý thức.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
ý thức; nhận thức; nhận ra
ý thức; nhận thức; nhận ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.