- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
nhận thức; khả năng cảm nhận
Khả năng tri giác của anh ấy rất mạnh.
khả năng cảm nhận; năng lực tri giác
nhận thức; khả năng tri giác
Con người có tri giác.
nhận thức; khả năng cảm nhận
Khả năng tri giác của anh ấy rất mạnh.
khả năng cảm nhận; năng lực tri giác
nhận thức; khả năng tri giác
Con người có tri giác.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
nhận thức; khả năng cảm nhận
nhận thức; khả năng cảm nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.