- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
ma trận (toán)
Ma trận này có ba hàng và hai cột.
ma trận; mảng dữ liệu
ma trận (toán)
Ma trận này có ba hàng và hai cột.
ma trận; mảng dữ liệu
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
ma trận (toán)
ma trận (toán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.