- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất hiệu chỉnh vị; chất khắc phục mùi vị
Chất điều vị có thể cải thiện mùi vị của thuốc.
chất điều vị; tạo vị
Loại thuốc này cần chất tạo hương.
chất hiệu chỉnh vị; chất khắc phục mùi vị
Chất điều vị có thể cải thiện mùi vị của thuốc.
chất điều vị; tạo vị
Loại thuốc này cần chất tạo hương.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất hiệu chỉnh vị; chất khắc phục mùi vị
chất hiệu chỉnh vị; chất khắc phục mùi vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.