- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
điều tra bí mật; thăm dò ngầm
Cái máy duỗi này rất tiên tiến.
điều tra bí mật; thăm dò ngầm
Cái máy duỗi thẳng này rất đắt.
điều tra bí mật; thăm dò ngầm
Cái máy duỗi này rất tiên tiến.
điều tra bí mật; thăm dò ngầm
Cái máy duỗi thẳng này rất đắt.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
điều tra bí mật; thăm dò ngầm
điều tra bí mật; thăm dò ngầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.