- 矢thỉ(mũi tên)
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
bài viết ngắn; bài văn ngắn
Tôi đã viết một bài văn ngắn.
bài viết ngắn; bài văn ngắn
Tôi đã viết một bài văn ngắn.
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
bài viết ngắn; bài văn ngắn
bài viết ngắn; bài văn ngắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.