- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
người lùn; người thấp bé
Anh ấy là một người lùn.
người lùn; thấp còi
người lùn; người thấp bé
Anh ấy là một người lùn.
người lùn; thấp còi
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người lùn; người thấp bé
người lùn; người thấp bé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.