- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
gợi ý; ám chỉ; ngụ ý
Tôi thích ăn cà tím.
gợi ý; ám chỉ; ngụ ý
Tôi thích ăn cà tím.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
gợi ý; ám chỉ; ngụ ý
gợi ý; ám chỉ; ngụ ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.