- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
thấp bé; lùn
Anh ấy hơi lùn.
thấp bé; lùn
Anh ấy hơi lùn.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
thấp bé; lùn
thấp bé; lùn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.