Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
ngồi; ngồi xuống
中身体放在椅子或其他物体上shēntǐ fàngzài yǐzi huò qítā wùtǐ shàng
Vui lòng ngồi xuống đây đợi một chút nhé.
Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
Họ ngồi bên dưới bóng râm của cái cây to kia.
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
ngồi
中用身体的下部分接触椅子或地面,保持静止的姿态yòng shēntǐ de xiàbù fèn jiēchù yǐzi huò dìmiàn,bǎochí jìngzhǐ de zītài
Cô ấy ngồi bên cửa sổ uống trà trong yên lặng.
ngồi; đi (xe, máy bay, v.v.)
中乘坐交通工具或在椅子上休息chéngzuò jiāotōng gōngjù huò zài yǐzi shàng xiūxi
Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
Chúng ta đi tàu hỏa đến Thượng Hải đi.
kết trái; ra quả
中植物开花后结出果实zhíwù kāihuā hòu jiēchū guǒshí
Cây này đã ra quả rồi.
Cây hồng trong sân năm nay ra quả rất nhiều.
họ Tọa
中姓氏,中文人名中常见的氏族标志xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de shìzú biāozhì
Thầy Tọa là giáo viên lịch sử nổi tiếng của trường chúng tôi.
ngồi; ngồi xuống
中身体放在椅子或其他物体上shēntǐ fàngzài yǐzi huò qítā wùtǐ shàng
Vui lòng ngồi xuống đây đợi một chút nhé.
Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
Họ ngồi bên dưới bóng râm của cái cây to kia.
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
ngồi
中用身体的下部分接触椅子或地面,保持静止的姿态yòng shēntǐ de xiàbù fèn jiēchù yǐzi huò dìmiàn,bǎochí jìngzhǐ de zītài
Cô ấy ngồi bên cửa sổ uống trà trong yên lặng.
ngồi; đi (xe, máy bay, v.v.)
中乘坐交通工具或在椅子上休息chéngzuò jiāotōng gōngjù huò zài yǐzi shàng xiūxi
Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
Chúng ta đi tàu hỏa đến Thượng Hải đi.
kết trái; ra quả
中植物开花后结出果实zhíwù kāihuā hòu jiēchū guǒshí
Cây này đã ra quả rồi.
Cây hồng trong sân năm nay ra quả rất nhiều.
họ Tọa
中姓氏,中文人名中常见的氏族标志xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de shìzú biāozhì
Thầy Tọa là giáo viên lịch sử nổi tiếng của trường chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.