- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
cười thầm; cười trong bụng
Anh ấy trông lùn và mập.
mờ nhạt; ảm đạm; u ám
Anh ấy trông hơi lùn và béo.
lùn béo; thấp béo
Anh ấy là một người đàn ông lùn và béo.
cười thầm; cười trong bụng
Anh ấy trông lùn và mập.
mờ nhạt; ảm đạm; u ám
Anh ấy trông hơi lùn và béo.
lùn béo; thấp béo
Anh ấy là một người đàn ông lùn và béo.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
cười thầm; cười trong bụng
cười thầm; cười trong bụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.