- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
nghi lễ; lễ tiết
Trung Quốc cổ đại có lễ chế nghiêm ngặt.
hệ thống lễ nghi; chế độ lễ phép
Trung Quốc cổ đại có hệ thống lễ nghi nghiêm ngặt.
nghi lễ; lễ tiết
Trung Quốc cổ đại có lễ chế nghiêm ngặt.
hệ thống lễ nghi; chế độ lễ phép
Trung Quốc cổ đại có hệ thống lễ nghi nghiêm ngặt.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
nghi lễ; lễ tiết
nghi lễ; lễ tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.