- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
danh sách quà tặng; bảng kê quà cáp
Xin hãy cho tôi một danh sách quà tặng.
danh sách quà tặng; bảng kê quà cáp
Xin hãy cho tôi một danh sách quà tặng.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
danh sách quà tặng; bảng kê quà cáp
danh sách quà tặng; bảng kê quà cáp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.