- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
nghi lễ; lễ tiết
Anh ấy rất hiểu lễ pháp.
nghề gốc; nghề chính; bản nghiệp
nghi lễ; lễ tiết
Anh ấy rất hiểu lễ pháp.
nghề gốc; nghề chính; bản nghiệp
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
nghi lễ; lễ tiết
nghi lễ; lễ tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.