- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
quà tặng; món quà
中送给别人表示感谢或祝贺的东西sònggěi biérén biǎoshì gǎnxiè huò zhùhè de dōngxi
Tôi tặng bạn một món quà.
Biếu chị một chút quà.
quà; quà tặng; lễ vật
中送给别人表示感谢或祝贺的东西sònggěi biérén biǎoshì gǎnxiè huò zhùhè de dōngxi
quà tặng; món quà
中送给别人表示感谢或祝贺的东西sònggěi biérén biǎoshì gǎnxiè huò zhùhè de dōngxi
Tôi tặng bạn một món quà.
Biếu chị một chút quà.
quà; quà tặng; lễ vật
中送给别人表示感谢或祝贺的东西sònggěi biérén biǎoshì gǎnxiè huò zhùhè de dōngxi
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
quà tặng; món quà
quà tặng; món quà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là món quà dành cho bạn.
Đây là món quà dành cho bạn.