- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
nhường nhịn; tôn trọng lẫn nhau
Chúng ta nên nhường nhịn người già.
nhượng bộ; lịch sự nhượng bộ
Xin hãy nhường đường cho người đi bộ.
vectơ riêng; vectơ đặc trưng
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
nhường nhịn; tôn trọng lẫn nhau
Chúng ta nên nhường nhịn người già.
nhượng bộ; lịch sự nhượng bộ
Xin hãy nhường đường cho người đi bộ.
vectơ riêng; vectơ đặc trưng
người bản tỉnh; (ở Đài Loan) người Đài Loan bản địa (gốc Mân Nam hoặc Khách Gia, phân biệt với người từ đại lục di cư sau 1945)
Chúng ta nên nhường đường cho người đi bộ.
nhường nhịn; tôn trọng lẫn nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người bản tỉnh; (ở Đài Loan) người Đài Loan bản địa (gốc Mân Nam hoặc Khách Gia, phân biệt với người từ đại lục di cư sau 1945)
Chúng ta nên nhường đường cho người đi bộ.