- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
biên niên sử về hoàng đế; bản kỷ (phần ghi chép về đế vương trong sử sách)
biên niên sử về hoàng đế; bản kỷ (phần ghi chép về đế vương trong sử sách)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
biên niên sử về hoàng đế; bản kỷ (phần ghi chép về đế vương trong sử sách)
biên niên sử về hoàng đế; bản kỷ (phần ghi chép về đế vương trong sử sách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.