- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)
- 心tâm(trái tim, lòng)
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện
tâm nguyện; mong ước; ước nguyện
Tôi cầu mong hòa bình thế giới.
cầu nguyện; cầu xin
Tôi cầu nguyện cho hòa bình thế giới.
cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện
tâm nguyện; mong ước; ước nguyện
Tôi cầu mong hòa bình thế giới.
cầu nguyện; cầu xin
Tôi cầu nguyện cho hòa bình thế giới.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện
cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cầu nguyện; chúc mong
cầu nguyện; cầu mong
Lời cầu nguyện của tôi là hòa bình thế giới.
cầu nguyện; chúc mong
cầu nguyện; cầu mong
Lời cầu nguyện của tôi là hòa bình thế giới.