- 非phi(không phải, trái lại)
- 車xa(xe)
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
thế hệ trước; tổ tiên; bậc trên
Tổ tiên của tôi là người Trung Quốc.
tổ tiên; ông cha
Tổ tiên của tôi đều là nông dân.
tổ tiên; ông bà tổ tiên
thế hệ trước; tổ tiên; bậc trên
Tổ tiên của tôi là người Trung Quốc.
tổ tiên; ông cha
Tổ tiên của tôi đều là nông dân.
tổ tiên; ông bà tổ tiên
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
thế hệ trước; tổ tiên; bậc trên
thế hệ trước; tổ tiên; bậc trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.