khử ứ huyết; tan máu ứ (Đông y)(kế thừa)
Loại thuốc này có thể tiêu ứ.
khử ứ huyết; tan máu ứ (Đông y)
// NGHĨA CHÍNHkhử ứ huyết; tan máu ứ (Đông y)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.