- 礻thị(thần linh, bàn thờ)
- 兄chúc(anh trai, người nói trước)
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
mong; mong muốn
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
mong; mong muốn
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
mong; mong muốn
mong; mong muốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.