- 礻thị(thần linh, bàn thờ)
- 兄chúc(anh trai, người nói trước)
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
triều đình; triều (của vua/hoàng đế)
Anh ấy đã đọc bài phát biểu chúc mừng.
triều đình; triều (của vua/hoàng đế)
Anh ấy đã đọc bài phát biểu chúc mừng.
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
triều đình; triều (của vua/hoàng đế)
triều đình; triều (của vua/hoàng đế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.