- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
không ai biết; lén lút; âm thầm [thành ngữ]
Anh ấy đã rời đi một cách bí mật.
không ai biết được; bí mật hoàn toàn [thành ngữ]
Anh ấy đã rời đi một cách lén lút.
không ai biết; lén lút; âm thầm [thành ngữ]
Anh ấy đã rời đi một cách bí mật.
không ai biết được; bí mật hoàn toàn [thành ngữ]
Anh ấy đã rời đi một cách lén lút.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
không ai biết; lén lút; âm thầm [thành ngữ]
không ai biết; lén lút; âm thầm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.