- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
(lóng) kiệt tác; (lóng) tác phẩm tuyệt vời
Bộ phim này là một kiệt tác.
(lóng) kiệt tác; (lóng) tác phẩm tuyệt vời
Bộ phim này là một kiệt tác.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
(lóng) kiệt tác; (lóng) tác phẩm tuyệt vời
(lóng) kiệt tác; (lóng) tác phẩm tuyệt vời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.