- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
việc triều chính; chính sự triều đình
Anh ấy đã luyện thành thần công tuyệt thế.
thần công; tuyệt kỹ
Anh ấy đã luyện thành thần công.
việc triều chính; chính sự triều đình
Anh ấy đã luyện thành thần công tuyệt thế.
thần công; tuyệt kỹ
Anh ấy đã luyện thành thần công.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
việc triều chính; chính sự triều đình
việc triều chính; chính sự triều đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.