- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
vô cùng dũng cảm; dũng mẫn
Anh ấy là một chiến binh thần dũng.
người hiệp nghĩa; hiệp khách; nghĩa hiệp
Anh ấy là một chiến binh dũng cảm.
vô cùng dũng cảm; dũng mẫn
Anh ấy là một chiến binh thần dũng.
người hiệp nghĩa; hiệp khách; nghĩa hiệp
Anh ấy là một chiến binh dũng cảm.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
vô cùng dũng cảm; dũng mẫn
vô cùng dũng cảm; dũng mẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.