- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tiên nữ; thần tiên; tuyệt sắc giai nhân
Cô ấy là một nữ thần xinh đẹp.
gái mại dâm; (cũ) gái điếm; mảnh giấy ghi chú; (khẩu) cảnh sát
Thần nữ là cách gọi gái mại dâm thời cổ đại.
Thần Nữ (phim câm năm 1934 về một kỹ nữ Thượng Hải, do Ngô Vĩnh Cương đạo diễn)
tiên nữ; thần tiên; tuyệt sắc giai nhân
Cô ấy là một nữ thần xinh đẹp.
gái mại dâm; (cũ) gái điếm; mảnh giấy ghi chú; (khẩu) cảnh sát
Thần nữ là cách gọi gái mại dâm thời cổ đại.
Thần Nữ (phim câm năm 1934 về một kỹ nữ Thượng Hải, do Ngô Vĩnh Cương đạo diễn)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
tiên nữ; thần tiên; tuyệt sắc giai nhân
tiên nữ; thần tiên; tuyệt sắc giai nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
“Thần Nữ” là một bộ phim cũ của Trung Quốc.
“Thần Nữ” là một bộ phim cũ của Trung Quốc.