- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
yết kiến (hoàng đế); triều cận
Núi thần là nơi người dân địa phương thờ cúng.
yết kiến (hoàng đế); triều cận
Núi thần là nơi người dân địa phương thờ cúng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
yết kiến (hoàng đế); triều cận
yết kiến (hoàng đế); triều cận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.