- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
như thần như quỷ; bởi lực bí ẩn nào đó [thành ngữ]
Đây đúng là thần sai quỷ sử.
không có sự trùng hợp thì chẳng thành chuyện; không có ngẫu nhiên thì không có câu chuyện [thành ngữ]
Đây đúng là một sự trùng hợp kỳ lạ.
như thần như quỷ; bởi lực bí ẩn nào đó [thành ngữ]
Đây đúng là thần sai quỷ sử.
không có sự trùng hợp thì chẳng thành chuyện; không có ngẫu nhiên thì không có câu chuyện [thành ngữ]
Đây đúng là một sự trùng hợp kỳ lạ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
như thần như quỷ; bởi lực bí ẩn nào đó [thành ngữ]
như thần như quỷ; bởi lực bí ẩn nào đó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.