- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
an ủi tinh thần; xoa dịu tâm hồn
Anh ấy tìm kiếm sự an ủi tinh thần từ tôn giáo.
an ủi tinh thần; xoa dịu tâm hồn
Anh ấy tìm kiếm sự an ủi tinh thần từ tôn giáo.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
an ủi tinh thần; xoa dịu tâm hồn
an ủi tinh thần; xoa dịu tâm hồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.