- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần thám; cao thủ phá án
Anh ấy là một thám tử tài ba.
thần thám; thám tử tài ba
thần thám
thần thám; cao thủ phá án
Anh ấy là một thám tử tài ba.
thần thám; thám tử tài ba
thần thám
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
thần thám; cao thủ phá án
thần thám; cao thủ phá án
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.