- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
dân tộc Triều Tiên; người Triều Tiên (dân tộc chính của bán đảo Triều Tiên)(kế thừa)
Huyện Thần Trì ở tỉnh Sơn Tây.
dân tộc Triều Tiên; người Triều Tiên (dân tộc chính của bán đảo Triều Tiên)(kế thừa)
Huyện Thần Trì ở tỉnh Sơn Tây.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
dân tộc Triều Tiên; người Triều Tiên (dân tộc chính của bán đảo Triều Tiên)
dân tộc Triều Tiên; người Triều Tiên (dân tộc chính của bán đảo Triều Tiên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.