- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần đồng; thần nhi
Anh ấy là một thần đồng.
thần đồng; thần nhi
Anh ấy là một thần đồng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần đồng; thần nhi
thần đồng; thần nhi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.