- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần kinh; dây thần kinh
中身体里传递信号的细小纤维shēntǐ lǐ chuándigì xìnhào de xìxiǎo xiānwéi
Anh ấy rất căng thẳng.
thần kinh; (khẩu ngữ) điên, mất trí, không bình thường
中不正常;精神失常的bù zhèngcháng;jīngshén shīcháng de
Bạn bị thần kinh à?
thần kinh; dây thần kinh
中身体里传递信号的细小纤维shēntǐ lǐ chuándigì xìnhào de xìxiǎo xiānwéi
Anh ấy rất căng thẳng.
thần kinh; (khẩu ngữ) điên, mất trí, không bình thường
中不正常;精神失常的bù zhèngcháng;jīngshén shīcháng de
Bạn bị thần kinh à?
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
thần kinh; dây thần kinh
thần kinh; dây thần kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thần kinh; (khẩu ngữ) điên, khùng
中神经系统中传导信息的细胞;也指精神状态不正常的人shénnjīng xìtǒng zhōng chuándǎo xìnxī de xìbaō;yě zhǐ jīngshén zhuàngtài búzhèngcháng de rén
Bạn đúng là đồ thần kinh!
tâm trạng; tâm cảnh
中心理状态;精神状况xīnlǐ zhuàngtài;jīngshén zhuàngkuàng
Gần đây anh ấy có chút vấn đề về thần kinh.
thần kinh; (khẩu ngữ) điên, khùng
中神经系统中传导信息的细胞;也指精神状态不正常的人shénnjīng xìtǒng zhōng chuándǎo xìnxī de xìbaō;yě zhǐ jīngshén zhuàngtài búzhèngcháng de rén
Bạn đúng là đồ thần kinh!
tâm trạng; tâm cảnh
中心理状态;精神状况xīnlǐ zhuàngtài;jīngshén zhuàngkuàng
Gần đây anh ấy có chút vấn đề về thần kinh.