- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
nơ-ron thần kinh; tế bào thần kinh(kế thừa)
Tế bào thần kinh là đơn vị cơ bản của hệ thần kinh.
nơ-ron thần kinh; tế bào thần kinh(kế thừa)
Tế bào thần kinh là đơn vị cơ bản của hệ thần kinh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
nơ-ron thần kinh; tế bào thần kinh
nơ-ron thần kinh; tế bào thần kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.