- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
rối loạn lo âu
Anh ấy mắc bệnh thần kinh chức năng.
rối loạn lo âu
Anh ấy mắc bệnh thần kinh chức năng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
rối loạn lo âu
rối loạn lo âu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.