- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
(văn) mờ ảo; mông lung; lờ mờ (ánh trăng)
Anh ấy bị đau dây thần kinh.
(văn) mờ ảo; mông lung; lờ mờ (ánh trăng)
Anh ấy bị đau dây thần kinh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
(văn) mờ ảo; mông lung; lờ mờ (ánh trăng)
(văn) mờ ảo; mông lung; lờ mờ (ánh trăng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.