- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
u xơ thần kinh; u xơ sợi thần kinh
U xơ thần kinh là một bệnh di truyền.
u xơ thần kinh; u xơ sợi thần kinh
U xơ thần kinh là một bệnh di truyền.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
u xơ thần kinh; u xơ sợi thần kinh
u xơ thần kinh; u xơ sợi thần kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.