- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
vẻ; biểu cảm; khí thế
Anh ấy trông rất rạng rỡ.
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
Anh ấy trông rất có thần thái.
cường độ; mức độ (lực); sức mạnh
Anh ấy trông rất có thần thái.
vẻ; biểu cảm; khí thế
Anh ấy trông rất rạng rỡ.
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
Anh ấy trông rất có thần thái.
cường độ; mức độ (lực); sức mạnh
Anh ấy trông rất có thần thái.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
vẻ; biểu cảm; khí thế
vẻ; biểu cảm; khí thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.