- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.