- 大đại(người lớn, to lớn)
- 丷bát(hai vật nhỏ ở hai bên)
Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
kẹp; kẹp chặt từ hai phía
中用两边的力量压住或固定某物yòng liǎngbiān de lìliàng yāzhù huò gùdìng mǒuwù
Xin hãy kẹp sách dưới cánh tay.
kẹp; cặp; nẹp
中放在两个东西中间fàng zài liǎng ge dōngxi zhōngjiān
Xin hãy kẹp sách vào giữa.
dùng trong 夹肢窝[gā zhi wo]
中腋下,手臂和身体之间的部位yèxià, shǒubì hé shēntǐ zhījiān de bùwèi
Nách hơi ngứa.
có lớp lót; (áo/chăn) hai lớp
中衣服或被子有两层布料的yīfu huò bèizi yǒu liǎng céng bùliào de
Chiếc áo khoác này rất ấm.
cách đọc dùng trong "cơm sống" và "cây trúc đào"
中用两个东西把中间的东西压住或固定yòng liǎng ge dōngxi bǎ zhōngjiān de dōngxi yālì huò gùdìng
Xin hãy kẹp sách dưới cánh tay.
kẹp; kẹp chặt từ hai phía
中用两边的力量压住或固定某物yòng liǎngbiān de lìliàng yāzhù huò gùdìng mǒuwù
Xin hãy kẹp sách dưới cánh tay.
kẹp; cặp; nẹp
中放在两个东西中间fàng zài liǎng ge dōngxi zhōngjiān
Xin hãy kẹp sách vào giữa.
dùng trong 夹肢窝[gā zhi wo]
中腋下,手臂和身体之间的部位yèxià, shǒubì hé shēntǐ zhījiān de bùwèi
Nách hơi ngứa.
có lớp lót; (áo/chăn) hai lớp
中衣服或被子有两层布料的yīfu huò bèizi yǒu liǎng céng bùliào de
Chiếc áo khoác này rất ấm.
cách đọc dùng trong "cơm sống" và "cây trúc đào"
中用两个东西把中间的东西压住或固定yòng liǎng ge dōngxi bǎ zhōngjiān de dōngxi yālì huò gùdìng
Xin hãy kẹp sách dưới cánh tay.
Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
kẹp; kẹp chặt từ hai phía
dùng trong 夹肢窝[gā zhi wo]
có lớp lót; (áo/chăn) hai lớp
cách đọc dùng trong "cơm sống" và "cây trúc đào"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kẹp; cặp; nhét vào giữa
中把东西放在两个物体中间bǎ dōngxi fàngzài liǎng gè wùtǐ zhōngjiān
kẹp (dưới nách); cặp vào
中把东西放在腋下或两个东西之间压住bǎ dōngxi fàngzài yèxià huòzhě liǎng ge dōngxi zhījiān yāzhù
Anh ấy kẹp sách đi rồi.
kẹp; kẹt giữa; cặp
中被压在两个东西中间bèi yālì zài liǎng ge dōngxi zhōngjiān
Anh ấy kẹp cuốn sách dưới nách.
hồ sơ; tập tài liệu; bìa hồ sơ
中放文件或纸张的东西fàng wénjiàn huò zhǐzhāng de dōngxi
Cái kẹp này là của tôi.
kẹp; cặp; xen vào
中在两个东西之间放进去zài liǎng ge dōngxi zhījiān fàngjìnqu
Anh ấy thích kẹp bookmark vào sách.
kẹp; cặp; gắp; xen vào; lẫn lộn
中两个东西之间放进或含有某物liǎng ge dōngxi zhījiān fàngjìn huò hányǒu mǒuwù
Anh ấy thích hòa mình vào đám đông.
giữa; ở giữa; can thiệp
中在两个东西的中间;处于中间位置zài liǎng ge dōngxi de zhōngjiān; chǔyú zhōngjiān wèizhì
ghim; ghim cài áo
中用两个东西把中间的东西紧紧压住yòng liǎng ge dōngxi bǎ zhōngjiān de dōngxi jǐnjǐn yālìng
Xin hãy gắp thức ăn giúp tôi.
hòa quyện; giao thoa
中混合;搀杂在一起hùnhé;chānzá zài yìqǐ
Xin hãy gắp thức ăn cho tôi.
Đài Loan đọc là [jia2]
中在两个东西中间,使东西贴紧或固定zài liǎng gè dōngxi zhōngjiān、shǐ dōngxi tiējǐn huò gùdìng
kẹp; cặp; nhét vào giữa
中把东西放在两个物体中间bǎ dōngxi fàngzài liǎng gè wùtǐ zhōngjiān
kẹp (dưới nách); cặp vào
中把东西放在腋下或两个东西之间压住bǎ dōngxi fàngzài yèxià huòzhě liǎng ge dōngxi zhījiān yāzhù
Anh ấy kẹp sách đi rồi.
kẹp; kẹt giữa; cặp
中被压在两个东西中间bèi yālì zài liǎng ge dōngxi zhōngjiān
Anh ấy kẹp cuốn sách dưới nách.
hồ sơ; tập tài liệu; bìa hồ sơ
中放文件或纸张的东西fàng wénjiàn huò zhǐzhāng de dōngxi
Cái kẹp này là của tôi.
kẹp; cặp; xen vào
中在两个东西之间放进去zài liǎng ge dōngxi zhījiān fàngjìnqu
Anh ấy thích kẹp bookmark vào sách.
kẹp; cặp; gắp; xen vào; lẫn lộn
中两个东西之间放进或含有某物liǎng ge dōngxi zhījiān fàngjìn huò hányǒu mǒuwù
Anh ấy thích hòa mình vào đám đông.
giữa; ở giữa; can thiệp
中在两个东西的中间;处于中间位置zài liǎng ge dōngxi de zhōngjiān; chǔyú zhōngjiān wèizhì
ghim; ghim cài áo
中用两个东西把中间的东西紧紧压住yòng liǎng ge dōngxi bǎ zhōngjiān de dōngxi jǐnjǐn yālìng
Xin hãy gắp thức ăn giúp tôi.
hòa quyện; giao thoa
中混合;搀杂在一起hùnhé;chānzá zài yìqǐ
Xin hãy gắp thức ăn cho tôi.
Đài Loan đọc là [jia2]
中在两个东西中间,使东西贴紧或固定zài liǎng gè dōngxi zhōngjiān、shǐ dōngxi tiējǐn huò gùdìng